Âm lịch: 22/5 nhuận/2039
Ngày Bính Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Trừ · Sao Cơ (cát) · Tiết Tiểu thử
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 13/7/2039 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/7/2039 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 13/7/2039 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 13/7/2039 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Cát Kì, Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Thiên Quan, Thiên Quý, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 15
Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Tam Nương, Thiên Binh, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tiểu Không Vong.
Nên (Nghi) 39
an sản thất, bàn thiên, bàng phụ táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu y, giải trừ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu lí phần mộ, tu tác, tu táo, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự táo, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 86
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu hôn, cổ chú, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/7/2039 星
Sao tốt 7
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/7/2039 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 13/7/2039 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch | ||
| 03-05 Hắc đạo 6% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 45% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 28% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 55% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 30% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
