Lịch Vạn Niên

22 tháng 7 / 2039 Thứ Sáu

Âm lịch: 2/6/2039

Ngày Ất Tỵ · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)

Trực Khai · Sao Lâu (cát) · Tiết Tiểu thử

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 10.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 22/7/2039

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/7/2039

CanMộc ChiHỏa

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Phú Đăng Hỏa lửa đèn lồng

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 22/7/2039 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.3 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 14.2 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 10.1 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.7 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 10.0 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.0 Tốt, nên làm

Ngày 22/7/2039 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dịch Mã, Ngọc Đường, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 8

Lâm Cách, Nguyệt Yếm, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 67

an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội thân hữu, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 51

an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, lập khoán, mai táng, nhập sơn, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, tang sự, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tác diêu, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/7/2039

Sao tốt 8

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 2

  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Khai

Thứ cát,dùng cho khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/7/2039

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 22/7/2039

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 33% Bính Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
01-03 Hoàng đạo 100% Đinh Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Canh Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ
09-11 Hắc đạo 38% Tân Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bách sự bất lợi
11-13 Hoàng đạo 42% Nhâm Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 66% Quý Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17 Hắc đạo 40% Giáp Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 71% Bính Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 66% Đinh Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ