Âm lịch: 22/6 nhuận/2036
Ngày Nhâm Tý · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thìn
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)
Trực Định · Sao Cơ (cát) · Tiết Lập thu
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 13/8/2036 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/8/2036 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Ngọ
- Canh Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 13/8/2036 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.7 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.4 Bình thường, có thể làm
Ngày 13/8/2036 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 18
Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Âm, Thời Đức, Tứ Tướng, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 6
Chuyên Nhật, Cửu Xú, Ngũ Bất Quy, Nhật Lưu Tài, Tam Nương, Điền Ngân.
Nên (Nghi) 95
an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 12
di tỉ, giao thiệp, khai điền, lưu tài, phó cử, tác sự cầu mưu, tố tụng, viễn du, xuất hành, xuất sư, xuất tài, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/8/2036 星
Sao tốt 3
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Sao xấu 8
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/8/2036 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 13/8/2036 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 69% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Thời Kiến ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 17% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 45% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 60% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 45% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 25% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
