Lịch Vạn Niên

21 tháng 8 / 2036 Thứ Năm

Âm lịch: 30/6 nhuận/2036

Ngày Canh Thân · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Kiến · Sao Khuê (hung) · Tiết Lập thu

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 21/8/2036

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/8/2036

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Dần
  • Mậu Dần
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 21/8/2036 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.4 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm

Ngày 21/8/2036 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Minh Phệ, Minh Tinh, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thất Thánh, Trừ Thần, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 15

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cô Thần, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phục Nhật, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trùng Tang, Tứ Quý Bát Tọa.

Nên (Nghi) 49

ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu hiền, cầu danh, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tống lễ, tứ xá, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 54

an táng, cầu tài, cầu tự, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, lập khoán, lập khế khoán, mai táng, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, tang sự, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tác giao quan, tạo tửu, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/8/2036

Sao tốt 6

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 5

  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Kiến

Xấu, dùng phải thận trọng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/8/2036

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 21/8/2036

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 33% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 70% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 91% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 50% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 36% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 68% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 68% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan