Âm lịch: 9/4/2027
Ngày Quý Tỵ · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Kiến · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập hạ
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 14/5/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/5/2027 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Hợi
- Ất Hợi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 14/5/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.0 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -9.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.3 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.9 Xấu, không nên làm
Ngày 14/5/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Phúc Hậu, Thiên Phúc, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 20
Châu Cách, Câu Trần, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Hồng Sa, Khí Vãng Vong, Long Hổ, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Phủ, Thụ Tử, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trường Tinh, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Tùng Tử.
Nên (Nghi) 30
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tống lễ, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 73
an doanh, an môn, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, hành binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khế mãi mại, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, tang sự, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tu ốc, tài chủng, tài y, tạo thuyền, tế tự, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, xuất tài, điền liệp, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/5/2027 星
Sao tốt 4
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/5/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 14/5/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 75% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 60% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Cô Thần, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 70% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề | ||
| 09-11 Hắc đạo 42% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 88% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ |
