Âm lịch: 1/4/2027
Ngày Ất Dậu · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Định · Sao Đẩu (cát) · Tiết Lập hạ
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/5/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/5/2027 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Kỷ Mão
- Đinh Mão
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 6/5/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.2 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 6/5/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 17
Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Lâm Cách, Mộ Nhật, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thủy Ngân, Tổn Sư Nhật, Tứ Đại Kị (giá thú).
Nên (Nghi) 78
an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an hương, an môn, an táo, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di tỉ, di đồ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai trì, lập gia đình, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tài y, tác giao quan, tác táo, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/5/2027 星
Sao tốt 8
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/5/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 6/5/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Bính Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hắc đạo 61% | Đinh Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, di đồ, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 28% | Canh Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Nhâm Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 53% | Quý Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 26% | Giáp Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thụ tạo, tu phương, tu tề, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 55% | Ất Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Dương, Thời Kiến, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 29% | Bính Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Hữu Bật, Kim Tinh, Minh Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng |
