Âm lịch: 23/4 nhuận/2001
Ngày Mậu Thân · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Tỵ
Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Khuê (hung) · Tiết Mang chủng
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 14/6/2001 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/6/2001 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 14/6/2001 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.5 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 14/6/2001 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Bất Tướng, Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tướng Nhật, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 16
Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Ly Khoa, Lôi Công, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Sát Chủ, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ôn, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 63
bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, nạp tế, phục dược, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 34
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hội thân hữu, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, thi trái phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/6/2001 星
Sao tốt 3
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 10
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/6/2001 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 14/6/2001 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 69% | Nhâm Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang, Minh Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Quý Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 47% | Ất Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự | ||
| Kị di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Bính Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Đinh Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 36% | Mậu Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Kỷ Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 20% | Nhâm Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
