Lịch Vạn Niên

15 tháng 5 / 2023 Thứ Hai

Âm lịch: 26/3/2023

Ngày Quý Dậu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Định · Sao Nguy (hung) · Tiết Lập hạ

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.7

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 15/5/2023

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/5/2023

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Mão
  • Tân Mão
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 15/5/2023 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.0 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 2.6 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm

Ngày 15/5/2023 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Dân Nhật, Hội Đồng, Minh Phệ, Tam Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Yếu Yên, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 14

Chu Tước, Kê Hoãn, Lâm Cách, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tổn Sư Nhật.

Nên (Nghi) 55

an thần, an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, giao dịch, giải trừ, hứa nguyện, khai thị, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, thiện thành quách, thành phục, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 39

an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di đồ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, lập gia đình, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, tu tác, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/5/2023

Sao tốt 5

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 2

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nguy

Sao Nguy (Hung) - Con vật: Én
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất.
Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.
Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.
Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.
Ba năm gánh chịu những tai ương.

Trực Định

An táng đại cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/5/2023

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 15/5/2023

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 20% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 29% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 42% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 81% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 50% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 37% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 11% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 57% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
17-19 Hoàng đạo 11% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 40% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
21-23 Hắc đạo 11% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi