Âm lịch: 1/4/2023
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Thành · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập hạ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 19/5/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/5/2023 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Mùi
- Kỷ Mùi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 19/5/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.6 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.6 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.2 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.2 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 19/5/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Lâm Nhật, Lục Nghi, Mãn Đức, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Thành, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Hoành Thiên Chu Tước, Lôi Công, Phục Thi, Quy Kị, Quả Tú, Sơn Cách, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Biệt, Yếm Đối.
Nên (Nghi) 57
an phủ biên cảnh, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, giao dịch, hành hạnh, hội thân hữu, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 35
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, giá thú, hành thuyền, hợp tương, khai trì, khai tỉnh, kết hôn nhân, liệu bệnh, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng lương, thừa thuyền, tu tác ốc, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuất hỏa, xuất quân, đại sát, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/5/2023 星
Sao tốt 6
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 3
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/5/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 19/5/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 28% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 33% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 9% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 25% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 57% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 50% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 84% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
