Lịch Vạn Niên

16 tháng 10 / 2033 Chủ Nhật

Âm lịch: 24/9/2033

Ngày Canh Tý · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Mãn · Sao (hung) · Tiết Hàn lộ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 16/10/2033

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/10/2033

CanKim ChiThủy

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Bích Thượng Thô đất trên vách

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 16/10/2033 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.5 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.5 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 1.1 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.9 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.5 Bình thường, có thể làm

Ngày 16/10/2033 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Vu, Thời Đức, Tuế Lộc, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 20

Cửu Hổ, Hoàng Sa, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Quy Kị, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kị, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.

Nên (Nghi) 66

bàn di, bái sư, bổ viên, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, khai thương khố, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Kiêng (Kị) 45

an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bái yết, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập gia đình, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/10/2033

Sao tốt 8

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 7

  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Quả tú Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Hư

Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.

Trực Mãn

Xấu, không nên dùng

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/10/2033

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 16/10/2033

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 42% Bính Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 71% Đinh Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
03-05 Hắc đạo 6% Mậu Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 0% Kỷ Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 7% Canh Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, động thổ
09-11 Hắc đạo 7% Tân Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 64% Nhâm Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư, động thổ
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
15-17 Hoàng đạo 88% Giáp Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang
17-19 Hoàng đạo 55% Ất Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Hà Khôi, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Bính Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
21-23 Hắc đạo 23% Đinh Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tả Phụ ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tụng sự