Lịch Vạn Niên

4 tháng 11 / 2033 Thứ Sáu

Âm lịch: 13/10/2033

Ngày Kỷ Mùi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Thu · Sao Cang (hung) · Tiết Sương giáng

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 4/11/2033

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/11/2033

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Thượng Hỏa lửa trên trời

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Sửu
  • Ất Sửu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 4/11/2033 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.6 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.6 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 2.7 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.6 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.8 Khá tốt, nên làm

Ngày 4/11/2033 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, U Vi Tinh, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 25

Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Phục Nhật, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Tang, Tuế Phá, Tội Hình, Ôn Nhập, Đại Không Vong, Địa Phá, Ương Bại.

Nên (Nghi) 25

bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, nhập học, phá ốc hoại viên, sách tá, thi ân huệ, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 100

an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cữu, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tang sự, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/11/2033

Sao tốt 7

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 6

  • Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cang

Sao Cang (Hung) - Con vật: Rồng
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang.
Cưới gã e phòng không giá lạnh.
Tranh đấu kiện tụng lâm bại.
Khởi dựng nhà cửa chết con đầu.
10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức.
Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt.
Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.
Chẳng đến mười ngày có họa ương.
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.
Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.

Trực Thu

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/11/2033

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 4/11/2033

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 28% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 84% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 75% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 20% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
13-15 Hắc đạo 64% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 57% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 83% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 55% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành