Âm lịch: 22/10/2033
Ngày Mậu Thìn · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Chấp · Sao Hư (hung) · Tiết Lập đông
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 13/11/2033 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/11/2033 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 13/11/2033 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 9.4 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 12.2 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.3 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.8 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 9.4 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.8 Tốt, nên làm
Ngày 13/11/2033 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Khúc Tinh, Ngọc Hoàng, Thiên Quan, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức, Tư Mệnh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 14
Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Tam Nương, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 33
bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu y, di đồ, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, tham yết, thú cấu, thượng biểu chương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu doanh, tu phương, tu tác, tu táo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 58
an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khai đường, khởi tạo, kinh doanh, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, thiện thành quách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/11/2033 星
Sao tốt 8
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Hư
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.Nam nữ phòng không kẻ một phương.Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.Cha con dâu rể trái luân thường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/11/2033 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 13/11/2033 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 7% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 47% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
