Âm lịch: 7/11/2033
Ngày Quý Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Thành · Sao Trương (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 28/11/2033 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/11/2033 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Sửu
- Tân Sửu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 28/11/2033 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.2 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.8 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 28/11/2033 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Ân, Tuế Đức Hợp.
Hung thần (sao xấu) 21
Chiêu Diêu, Hỏa Tinh, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Quả Tú, Tam Nương, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Xúc Thủy Long, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 48
an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hợp dược, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 55
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hợp tương, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, long táo, lưu tài, lập khế mãi mại, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu cái ốc vũ, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tố tụng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/11/2033 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 6
- Tam nương Xấu mọi việc
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Câu trần Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/11/2033 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 28/11/2033 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 12% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi lợi sự cát | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 92% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 17% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 37% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 78% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Hà Khôi |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 80% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
