Lịch Vạn Niên

16 tháng 8 / 2020 Chủ Nhật

Âm lịch: 27/6/2020

Ngày Tân Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Nguy · Sao Mão (hung) · Tiết Lập thu

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 16/8/2020

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/8/2020

CanKim ChiMộc

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Tùng Bách Mộc gổ cây tùng

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Ất Dậu
  • Kỷ Dậu
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 16/8/2020 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.2 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.4 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.6 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 7.7 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.3 Tốt, nên làm

Ngày 16/8/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Cát Khánh, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 21

Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Khí Vãng Vong, La Thiên Đại Thoái, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Lại, Thổ Ngân, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Tứ Hư Bại, Địa Quả.

Nên (Nghi) 22

an sản thất, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kì phúc, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu tác, tạo trạch xá, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 86

an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, bộ tróc, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phương, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo táng, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/8/2020

Sao tốt 8

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 5

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Nguy

Có cát tinh chiếu như Thiên hỷ, Hoàng la, Tử đường, lợi cho tạo tác, nhập trạch, khai trương, xuất hành, hôn nhân. Dùng ngày này lợi cho con cháu, điền sản, tấn tài, tăng nhà cửa, sinh quý tử, đại cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/8/2020

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 16/8/2020

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Mậu Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 23% Kỷ Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 69% Canh Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 57% Tân Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi kì phúc, lợi sự cát, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 25% Nhâm Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 47% Quý Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 53% Giáp Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 50% Đinh Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, động thổ
19-21 Hắc đạo 38% Mậu Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật ; Lôi Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 46% Kỷ Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng