Lịch Vạn Niên

28 tháng 8 / 2020 Thứ Sáu

Âm lịch: 10/7/2020

Ngày Quý Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý

Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Nguy · Sao Cang (hung) · Tiết Xử thử

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 28/8/2020

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/8/2020

CanThủy ChiMộc

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Kim Bạch Kim vàng pha bạc

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Dậu
  • Tân Dậu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 28/8/2020 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 28/8/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Cát Khánh, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thiên Đức, Thất Thánh, Thủ Nhật, Tứ Tướng, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 13

Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Long Hội, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Địa Quả.

Nên (Nghi) 47

an phủ biên cảnh, an sản thất, an táng, ban chiếu, cầu tự, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khánh tứ, khánh điển, khải toản, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nạp thái, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tế tự, tứ xá, viễn hành, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 52

an hương, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, cầu y, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/8/2020

Sao tốt 4

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 4

  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cang

Sao Cang (Hung) - Con vật: Rồng
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang.
Cưới gã e phòng không giá lạnh.
Tranh đấu kiện tụng lâm bại.
Khởi dựng nhà cửa chết con đầu.
10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức.
Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt.
Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.
Chẳng đến mười ngày có họa ương.
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.
Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.

Trực Nguy

Có Thiên đức, Hoàng la, Tử đường, Kim ngân, Khố lầu, Ngọc đường, tụ nhiều cát tinh, do vậy dùng cho : khởi tạo, hôn nhân, giá thú, khởi công, động thổ, định táng, cất giữ, khai trương, xuâts hành, nhập trạch, yêu cầu cửa quan….rất tốt. Mọi việc dùng trong ngày này sẽ hưng vượng. Sinh con quý tử, phát tài, phú quý.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/8/2020

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 28/8/2020

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 41% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 42% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 91% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 12% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 20% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 46% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 45% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 33% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21 Hắc đạo 33% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 40% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng