Lịch Vạn Niên

17 tháng 11 / 2013 Chủ Nhật

Âm lịch: 15/10/2013

Ngày Đinh Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Tỵ

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao Mão (hung) · Tiết Lập đông

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.5

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 17/11/2013

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/11/2013

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 17/11/2013 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -8.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.9 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 17/11/2013 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Bảo Quang, Phúc Hậu, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 20

Cô Thần, Huyết Kị, Khí Vãng Vong, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thượng Sóc, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tuế Phá, Tổn Sư Nhật.

Nên (Nghi) 29

bách sự nghi dụng, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 90

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ tróc, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cổ chú, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, ngư liệp, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác nhạc, tạo súc lan, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, điền liệp, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/11/2013

Sao tốt 5

  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 9

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Kiến

Bất lợi cho: hôn nhân, khởi tạo, nhập trạch, xuất hành, an táng. Nếu phạm vào sẽ gây tai vạ, tổn gia trạch.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/11/2013

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 17/11/2013

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 84% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 29% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 81% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Kế Đô
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
13-15 Hoàng đạo 88% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 30% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 57% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 78% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan