Âm lịch: 27/6 nhuận/2017
Ngày Đinh Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Dậu
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)
Trực Chấp · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập thu
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/8/2017 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/8/2017 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Mùi
- Kỷ Mùi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 18/8/2017 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.0 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.4 Xấu, không nên làm
Ngày 18/8/2017 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Chi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 12
Bạch Hổ Nhập Trung, Kim Ngân, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quy Kị, Sát Chủ, Sơn Ngân, Tam Nương, Thụ Tử, Tiểu Hao.
Nên (Nghi) 62
an phủ biên cảnh, an táng, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 34
bàn thiên, bách sự bất nghi, chú kiếm, chủng thì, di cư, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh doanh, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phạt mộc, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu lục súc lan, tu thương khố, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/8/2017 星
Sao tốt 1
- Thiên quý Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Tam nương Xấu mọi việc
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/8/2017 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 18/8/2017 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 28% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 33% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 16% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 25% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 45% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 46% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 78% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
