Âm lịch: 7/7/2017
Ngày Đinh Hợi · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Dậu
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)
Trực Bình · Sao Trương (cát) · Tiết Xử thử
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -14.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 28/8/2017 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/8/2017 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 28/8/2017 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -13.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -13.3 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -17.4 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -14.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -16.1 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.3 Xấu, không nên làm
Ngày 28/8/2017 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 20
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Châu Cách, Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Thi, Tam Nương, Thiên Cương, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 21
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiếu chiêu hiền, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 80
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, di tỉ, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/8/2017 星
Sao tốt 4
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Sao xấu 9
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/8/2017 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 28/8/2017 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 16% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 29% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 66% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hắc đạo 16% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 78% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
