Lịch Vạn Niên

18 tháng 8 / 2030 Chủ Nhật

Âm lịch: 20/7/2030

Ngày Ất Dậu · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Phòng (cát) · Tiết Lập thu

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 18/8/2030

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/8/2030

CanMộc ChiKim

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tuyền Trung Thủy nước dưới suối

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Kỷ Mão
  • Đinh Mão
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 18/8/2030 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.1 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.8 Xấu, không nên làm

Ngày 18/8/2030 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 21

Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyền Vũ, Hàm Trì, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Tội Chí, Vãng Vong, Ôn Nhập, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.

Nên (Nghi) 39

bàn thiên, bàng phụ táng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, giải trừ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, nạp tế, phá thổ, thi ân, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 96

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác yển, tạo súc lan, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/8/2030

Sao tốt 5

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 11

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Phòng

Sao Phòng (Cát) - Con vật: Thỏ
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.
Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.
An táng nếu được nhằm ngày ấy.
Thăng quan tiến chức đến tam thai.

Trực Trừ

Không có hung tinh, nên khai trương xuất hành, nhập trạch, cất giấu, tạo tác, khởi công, khai sơn, định táng, di cư được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/8/2030

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 18/8/2030

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 66% Bính Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
01-03 Hắc đạo 61% Đinh Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 0% Kỷ Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, di đồ, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 33% Canh Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
09-11 Hắc đạo 0% Tân Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
11-13 Hoàng đạo 11% Nhâm Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 26% Giáp Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thụ tạo, tu phương, tu tề, động thổ
17-19 Hoàng đạo 73% Ất Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Thời Kiến, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 25% Bính Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng