Âm lịch: 8/8/2030
Ngày Quý Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Nguy · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Xử thử
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 5/9/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/9/2030 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Dậu
- Tân Dậu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 5/9/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 5/9/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Cát Khánh, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thiên Đức, Thất Thánh, Thủ Nhật, Tứ Tướng, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 14
Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Long Hội, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Điền Ngân, Địa Quả.
Nên (Nghi) 52
an phủ biên cảnh, an sản thất, an táng, ban chiếu, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khánh tứ, khánh điển, khải toản, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nhập trạch, nạp thái, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, viễn hành, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 52
an hương, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, cầu y, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai điền, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/9/2030 星
Sao tốt 3
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 11
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/9/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 5/9/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 41% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 14% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 91% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 12% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 45% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 40% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
