Lịch Vạn Niên

26 tháng 9 / 2030 Thứ Năm

Âm lịch: 29/8/2030

Ngày Giáp Tý · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tuất

Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Bình · Sao Khuê (hung) · Tiết Thu phân

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 26/9/2030

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/9/2030

CanMộc ChiThủy

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Hải Trung Kim vàng dưới biển

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Mậu Ngọ
  • Nhâm Ngọ
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 26/9/2030 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -0.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 26/9/2030 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Dân Nhật, Dương Đức, Hội Đồng, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Đức, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 13

Hà Khôi, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Trí Tử, Tử Thần, Vãng Vong, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 34

an sàng trướng, bình trì đạo đồ, cải mộ, di đồ, hiến chương sớ, hứa nguyện, kì phúc, kết hôn nhân, nhập trạch, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu lí phần mộ, tu sản thất, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Kiêng (Kị) 82

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, long táo, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/9/2030

Sao tốt 5

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 7

  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Bình

Có nhiều sao xấu như Vãng vong, Câu giảo, Chu tước, không nên làm việc gì.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/9/2030

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 26/9/2030

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 100% Giáp Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
01-03 Hoàng đạo 100% Ất Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Lục Hợp, Vũ Khúc
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 70% Bính Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 25% Đinh Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Quả Tú, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 0% Canh Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh
Nghi thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, đính hôn, động thổ
13-15 Hắc đạo 16% Tân Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
15-17 Hoàng đạo 71% Nhâm Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
17-19 Hoàng đạo 71% Quý Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
19-21 Hắc đạo 0% Giáp Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
21-23 Hắc đạo 28% Ất Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, thiết tiếu, thần miếu, tu tề, tế tự, tụng sự, viễn hồi