Lịch Vạn Niên

18 tháng 9 / 2036 Thứ Năm

Âm lịch: 28/7/2036

Ngày Mậu Tý · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Bình · Sao Khuê (hung) · Tiết Bạch lộ

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 18/9/2036

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/9/2036

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 18/9/2036 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.5 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.8 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.9 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.9 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 5.6 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.8 Khá tốt, nên làm

Ngày 18/9/2036 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Dân Nhật, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 15

Cửu Xú, Hà Khôi, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Nhật, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Vãng Vong.

Nên (Nghi) 24

bình trì đạo đồ, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, nhập trạch, thi ân, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Kiêng (Kị) 78

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/9/2036

Sao tốt 6

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 3

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Bình

Thứ cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/9/2036

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 18/9/2036

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Nhâm Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 73% Quý Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
05-07 Hoàng đạo 76% Ất Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Bính Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Đinh Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 37% Mậu Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
13-15 Hắc đạo 16% Kỷ Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 57% Canh Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
17-19 Hoàng đạo 33% Tân Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 7% Nhâm Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự