Lịch Vạn Niên

28 tháng 9 / 2036 Chủ Nhật

Âm lịch: 9/8/2036

Ngày Mậu Tuất · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Trừ · Sao Tinh (hung) · Tiết Thu phân

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 28/9/2036

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/9/2036

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 28/9/2036 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.2 Bình thường, có thể làm

Ngày 28/9/2036 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Cát Kì, Minh Tinh, Mẫu Thương, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh, Tục Thế, U Vi Tinh.

Hung thần (sao xấu) 13

Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Lao, Tuế Phá, Tứ Đại Kị (xây cất), Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 47

bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái sư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, học nghệ, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu tác, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần kì, xuất hóa, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 48

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, giao dịch, giá thú, huấn binh, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, phá thổ, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tu thương khố, tuyển tướng, tác táo, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/9/2036

Sao tốt 4

  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tinh

Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.

Trực Trừ

Nên khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân. Các việc khác dùng cũng tốt nhưng chỉ là thứ cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/9/2036

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 28/9/2036

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 6% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 75% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan
05-07 Hắc đạo 33% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 0% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 73% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 14% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 23% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 60% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 81% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc