Lịch Vạn Niên

19 tháng 10 / 2019 Thứ Bảy

Âm lịch: 21/9/2019

Ngày Kỷ Sửu · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Hợi

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Bình · Sao Liễu (hung) · Tiết Hàn lộ

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 19/10/2019

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/10/2019

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 19/10/2019 theo từng việc

  • Tốt nói chung -9.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -12.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -10.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.8 Xấu, không nên làm

Ngày 19/10/2019 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.

Hung thần (sao xấu) 15

Chuyên Nhật, Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Phản Kích, Phục Nhật, Thiên Cương, Thần Cách, Trùng Tang, Tử Thần.

Nên (Nghi) 12

bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, thiết trai tiếu, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tu tạo, tạo táng, tế tự, đảo từ.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, di cữu, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nạp quần súc, nạp súc, phá thổ, phục dược, quan đới, tang sự, thành phục, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/10/2019

Sao tốt 3

  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 8

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Bình

Có Tiểu hồng sa, Phúc sinh và Nguyệt kiến xung phá, cùng với Chu tước, Câu giảo, do vậy mọi sự dùng đều bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/10/2019

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 19/10/2019

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 42% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 80% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc
05-07 Hoàng đạo 81% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 55% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
13-15 Hắc đạo 0% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
15-17 Hoàng đạo 78% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 42% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
21-23 Hoàng đạo 69% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân