Âm lịch: 8/9/2019
Ngày Bính Tý · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Hợi
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Bình · Sao Hư (hung) · Tiết Thu phân
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/10/2019 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/10/2019 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Ngọ
- Mậu Ngọ
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 6/10/2019 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.6 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.2 Bình thường, có thể làm
Ngày 6/10/2019 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Dân Nhật, Dương Đức, Minh Phệ Đối, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh.
Hung thần (sao xấu) 11
Hà Khôi, Phạt Nhật, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Trí Tử, Tử Thần, Vãng Vong, Xúc Thủy Long, Điền Ngân.
Nên (Nghi) 23
bình trì đạo đồ, di đồ, hứa nguyện, nhập trạch, phá thổ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.
Kiêng (Kị) 72
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai điền, khiển sử, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/10/2019 星
Sao tốt 7
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 8
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Hư
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.Nam nữ phòng không kẻ một phương.Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.Cha con dâu rể trái luân thường.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/10/2019 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 6/10/2019 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 75% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 66% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thời Hại, Thổ Tinh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 64% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 47% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự |
