Âm lịch: 29/6/2028
Ngày Bính Tý · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Định · Sao Đê (hung) · Tiết Lập thu
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 19/8/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/8/2028 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Ngọ
- Mậu Ngọ
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 19/8/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.9 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 19/8/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Thất Thánh, Thời Âm, Thời Đức.
Hung thần (sao xấu) 6
Kim Ngân, Ly Biệt, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Tiểu Không Vong, Xúc Thủy Long.
Nên (Nghi) 76
an sàng trướng, an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 17
an phủ biên cảnh, chú kiếm, giao thiệp, huấn binh, hành thuyền, kim ngân khí vật, kinh thương, lưu tài, nghi tác thọ mộc, thủ ngư, thừa thuyền, tuyển tướng, tố tụng, xuất hành, xuất sư, xuất tài, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/8/2028 星
Sao tốt 2
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Sao xấu 8
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/8/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 19/8/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 85% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 20% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 9% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thổ Tinh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 64% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 14% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 23% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự |
