Âm lịch: 16/6/2028
Ngày Quý Hợi · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Định · Sao Mão (hung) · Tiết Đại thử
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.6
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 6/8/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/8/2028 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Tỵ
- Ất Tỵ
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 6/8/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.6 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.5 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.1 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.9 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.0 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.6 Khá tốt, nên làm
Ngày 6/8/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Đức Hợp, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 11
Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Nhân Cách, Thiên Thượng ĐKV, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tứ Phế, Tứ Tuyệt, Yếm Đối, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 34
an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, hành huệ, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, nhập hỏa, nhập trạch, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 64
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp sự, hưng tạo động thổ, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khải toản, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lục lễ, mai táng, mục dưỡng, nghênh thân, nhập học, nạp súc, phá thổ, phó nhậm, tang sự, thi ân phong bái, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tạo xá, tố tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, đính minh, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/8/2028 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 5
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tứ tuyệt Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/8/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 6/8/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hắc đạo 28% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Kim Tinh, Minh Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 54% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 78% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hắc đạo 23% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 25% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 76% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 76% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 21-23 Hoàng đạo 75% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
