Âm lịch: 5/8/2023
Ngày Canh Thìn · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Nguy · Sao Dực (hung) · Tiết Bạch lộ
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 19/9/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/9/2023 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Tuất
- Mậu Tuất
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 19/9/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 9.7 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 6.7 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.3 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.1 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 9.7 Tốt, nên làm
Ngày 19/9/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Tọa, Hỏa Cách, Kim Ngân, Long Hội, Ly Biệt, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Quả Tú, Thiên Hình, Thổ Ngân, Trường Tinh, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Phương Hao, Tử Biệt, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 67
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 44
an sàng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, chú kiếm, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, kim ngân khí vật, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập học, nạp quần súc, phá thổ, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu phần, tu trì, tài y, tác yển, tạo thương khố, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/9/2023 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 2
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/9/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 19/9/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hắc đạo 21% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 55% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 60% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh ; Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 61% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 73% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi |
