Âm lịch: 22/8/2023
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Lâu (cát) · Tiết Thu phân
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/10/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/10/2023 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Mão
- Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 6/10/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.2 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 6/10/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Lục Nghi, Minh Phệ, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 24
Chiêu Diêu, Châu Cách, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phi Ma Sát, Phủ Đầu Sát, Tai Sát, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chánh Chuyển, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tuế Phá, Yếm Đối, Điền Ngân.
Nên (Nghi) 27
an sản thất, bàng phụ táng, giao thiệp, hứa nguyện, khai thương, khai trương, kiến nghĩa lệ, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, thiêm ước, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu trạch, tu tác, tác táo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 109
an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cơ địa, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lưu tài, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/10/2023 星
Sao tốt 5
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/10/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 6/10/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 9% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 52% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 23% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 25% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 40% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 71% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 68% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
