Âm lịch: 26/9/2023
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Thành · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Lập đông
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/11/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/11/2023 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 9/11/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.1 Xấu, không nên làm
Ngày 9/11/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phó Tinh, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại, Tử Vi, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 16
Chiêu Diêu, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 61
an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, tham yết, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trúc đê phòng, trảm thảo, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hành, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 40
ban chiếu, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hợp tương, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, kinh thương, kiến trạch, liệu bệnh, lưu tài, nghi tác thọ mộc, phân cư, quy gia, thượng biểu chương, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, viễn hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/11/2023 星
Sao tốt 6
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 8
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/11/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/11/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi tu tác | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 81% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 40% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 14% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 78% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 28% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 40% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành |
