Âm lịch: 18/10/2023
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Chấp · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 30/11/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 30/11/2023 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Bính Tuất
- Giáp Tuất
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 30/11/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.8 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.4 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 30/11/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Ngũ Đế Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thiên Quý, Tư Mệnh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 21
Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Thi, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trùng Tang, Tội Chí, Tứ Thời Đại Mộ, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 22
bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mộc dục, nạp tế, thú cấu, thượng biểu chương, thụ phong, trang tu, trần từ tụng, tu tác, tu táo, tạo tác, tạo táo, tạo ốc, tống lễ, tự táo, đính hôn.
Kiêng (Kị) 94
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, cầu tài, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, quan đới, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tài y, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn bệnh, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 30/11/2023 星
Sao tốt 6
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 30/11/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 30/11/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Canh Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Tân Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 36% | Quý Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Giáp Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Ất Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Bính Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 29% | Đinh Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 38% | Mậu Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 69% | Kỷ Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 71% | Tân Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
