Âm lịch: 21/10/2023
Ngày Ất Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Thành · Sao Mão (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 11.3
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/12/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/12/2023 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Sửu
- Quý Sửu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 3/12/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 11.2 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 13.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 12.2 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 11.1 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 9.8 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.4 Tốt, nên làm
Ngày 3/12/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 16
Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Kê Hoãn, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 74
an phủ biên cảnh, an táo, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 34
bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, liệu bệnh, lưu tài, phân cư, quy gia, thượng biểu chương, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn hành, xuất quân, xuất tài, điền liệp, đăng cao, đại sát, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/12/2023 星
Sao tốt 8
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 4
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/12/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/12/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 44% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 57% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 45% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi |
