Âm lịch: 11/11/2023
Ngày Ất Mão · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Mão
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bình · Sao Nữ (hung) · Tiết Đông chí
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 23/12/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/12/2023 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Kỷ Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 23/12/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.9 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.5 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -10.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.2 Xấu, không nên làm
Ngày 23/12/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Xú, Diệt Môn, La Thiên Đại Thoái, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Thiên Cương, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thụ Tử, Trí Tử, Tử Thần, Xích Khẩu, Điền Ngân, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 19
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khởi công, nghi gia cư, nghi thất, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tế tự, viễn hành, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 95
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu môn, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, táng mai, tạo táng, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/12/2023 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 9
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/12/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 23/12/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 61% | Bính Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Minh Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hắc đạo 23% | Đinh Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hoàng đạo 37% | Mậu Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kì phúc, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 05-07 Hoàng đạo 40% | Kỷ Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 14% | Canh Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 23% | Tân Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 55% | Quý Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 44% | Giáp Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Dương, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Lục Hợp, Hữu Bật, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 50% | Đinh Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng |
