Lịch Vạn Niên

1 tháng 11 / 2023 Thứ Tư

Âm lịch: 18/9/2023

Ngày Quý Hợi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Bích (cát) · Tiết Sương giáng

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 7.0

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 1/11/2023

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/11/2023

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Tỵ
  • Ất Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 1/11/2023 theo từng việc

  • Tốt nói chung 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.4 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.6 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.0 Khá tốt, nên làm

Ngày 1/11/2023 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 13

Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Thi, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trùng Nhật.

Nên (Nghi) 32

bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cầu tài, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 71

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/11/2023

Sao tốt 7

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 4

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Bích

Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Trực Trừ

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/11/2023

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 1/11/2023

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 57% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 54% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 78% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hắc đạo 23% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 25% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 76% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 76% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
21-23 Hoàng đạo 85% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan