Âm lịch: 28/8/2023
Ngày Quý Mão · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Chấp · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Hàn lộ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 12/10/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/10/2023 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Dậu
- Tân Dậu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 12/10/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 12/10/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 13
Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tiểu Hao, Tứ Bất Tường, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.
Nên (Nghi) 31
an táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, nạp tế, phá thổ, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 60
an sàng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, khai thương khố, khai thị, khiển sử, kinh doanh, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/10/2023 星
Sao tốt 3
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 10
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/10/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 12/10/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 41% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 88% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 6% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 42% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 45% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 6% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 62% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
