Âm lịch: 1/10/2043
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Hợi
Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Nguy (hung) · Tiết Sương giáng
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -15.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 2/11/2043 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/11/2043 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Mão
- Ất Mão
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 2/11/2043 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -15.0 Rất xấu, rất không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -12.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -18.5 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -15.6 Rất xấu, rất không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -16.5 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -15.6 Rất xấu, rất không nên làm
Ngày 2/11/2043 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bảo Quang, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 22
Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ngân, Trí Tử, Trùng Tang, Trường Tinh, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Tùng Tử, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 24
bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu ốc, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 89
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài y, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/11/2043 星
Sao tốt 4
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 8
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/11/2043 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 2/11/2043 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 84% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 62% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phạt mộc, thần miếu, viễn hồi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 14% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 87% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 40% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
