Âm lịch: 3/11/2043
Ngày Canh Thìn · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Hợi
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)
Trực Chấp · Sao Khuê (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/12/2043 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/12/2043 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Tuất
- Mậu Tuất
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 3/12/2043 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.1 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.5 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.1 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.8 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 3/12/2043 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bất Tướng, Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Nguyệt Không, Thiên Quan, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 11
Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Tam Nương, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 74
an phủ biên cảnh, an sàng trướng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu sản thất, tu tác, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo sàng trướng, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.
Kiêng (Kị) 45
an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, di cư, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, kinh doanh, kiến trạch, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/12/2043 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 2
- Tam nương Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/12/2043 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/12/2043 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 55% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 60% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh ; Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 60% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 73% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi |
