Lịch Vạn Niên

2 tháng 2 / 2032 Thứ Hai

Âm lịch: 21/12/2031

Ngày Mậu Dần · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Tâm (hung) · Tiết Đại hàn

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 2/2/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2032

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 2/2/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.5 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 2/2/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Cát Kì, Hội Đồng, Kim Quỹ, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 7

Cô Thần, Kiếp Sát, Ly Khoa, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Thượng ĐKV.

Nên (Nghi) 63

bàn thiên, bách sự nghi dụng, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khởi công, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ hạ, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 52

an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, cổ chú, doanh kiến cung thất, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, táng mai, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2032

Sao tốt 6

  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Trừ

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2032

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 20% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 71% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05-07 Hắc đạo 33% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 69% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 33% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 100% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 71% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc