Âm lịch: 11/1/2032
Ngày Đinh Dậu · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Nguy · Sao Liễu (hung) · Tiết Vũ thủy
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 21/2/2032 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/2/2032 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Mão
- Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 21/2/2032 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.7 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.2 Xấu, không nên làm
Ngày 21/2/2032 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Cát Khánh, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 16
Bát Tọa, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hội, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Hư, Xích Tùng Tử, Điền Ngân, Địa Quả.
Nên (Nghi) 51
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, khởi công, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập trạch, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 49
an sàng, bách sự bất nghi, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hưng tạo, hội thân hữu, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, nhập sơn, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tác giao quan, tác yển, tố họa thần tượng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/2/2032 星
Sao tốt 4
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/2/2032 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 21/2/2032 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 41% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 45% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 71% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 77% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 57% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
