Âm lịch: 10/1/2039
Ngày Ất Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Mãn · Sao Bích (cát) · Tiết Đại hàn
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 2/2/2039 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2039 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Kỷ Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 2/2/2039 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.1 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.8 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.8 Xấu, không nên làm
Ngày 2/2/2039 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 19
Bảo Quang, Kim Đường, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 15
Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cẩu, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thám Bệnh, Thổ Ôn, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 86
an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiếu chiêu hiền, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 22
an trí sản thất, di trạch, di tỉ, khai tạc trì đường, khởi thủ tu tác, kinh thương, lục súc, nghi tác thọ mộc, phân cư, quy hỏa, sanh sản, thành phục, thăm người bệnh, trị bệnh, trừ phụ, tu tác xí sở, tu tác ốc, tuyển tướng, tạo diêu, xuyên tỉnh, xuất sư, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2039 星
Sao tốt 2
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2039 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2039 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 42% | Bính Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hắc đạo 47% | Đinh Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kì phúc, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 05-07 Hoàng đạo 62% | Kỷ Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 14% | Canh Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 73% | Quý Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 26% | Giáp Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Dương, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 37% | Bính Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Lục Hợp, Hữu Bật, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 50% | Đinh Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng |
