Âm lịch: 11/2/2039
Ngày Bính Tuất · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Vị (cát) · Tiết Vũ thủy
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 5/3/2039 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/3/2039 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 5/3/2039 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 5/3/2039 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Dương Đức, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Y, Thần Tại, Tư Mệnh, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 18
Bạch Hổ Nhập Trung, Dương Công Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 64
bàn di, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo táo, tế tự, tứ xá, tự táo, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 58
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cổ chú, di trạch, di tỉ, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khai tỉnh, khai đường, khải toản, khởi tạo, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tác diêu, tác táo, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, đại sát, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/3/2039 星
Sao tốt 5
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/3/2039 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 5/3/2039 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 52% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 45% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 41% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 78% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 77% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương |
