Lịch Vạn Niên

26 tháng 3 / 2039 Thứ Bảy

Âm lịch: 2/3/2039

Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)

Trực Định · Sao Nữ (hung) · Tiết Xuân phân

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -19.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 26/3/2039

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/3/2039

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Sửu
  • Kỷ Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 26/3/2039 theo từng việc

  • Tốt nói chung -17.5 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -18.9 Rất xấu, rất không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -20.3 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -21.7 Rất xấu, rất không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -19.6 Rất xấu, rất không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -19.6 Rất xấu, rất không nên làm

Ngày 26/3/2039 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bảo Quang, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thời Âm, Tục Thế, Tứ Tướng, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 9

Bát Chuyên, Huyết Kị, Kim Ngân, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân.

Nên (Nghi) 71

an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nhập hỏa, nhập tài, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 22

an phủ biên cảnh, châm cứu, chú kiếm, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, kim ngân khí vật, kinh thương, phạt mộc, tuyển tướng, tạo súc lan, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/3/2039

Sao tốt 3

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Định

Mọi việc làm trong ngày này đều bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/3/2039

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 26/3/2039

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 50% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 40% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 0% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kế Đô, Thiên Cương
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 69% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng
13-15 Hắc đạo 25% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 57% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hắc đạo 44% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 25% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 85% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân