Âm lịch: 20/1/2040
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Lâu (cát) · Tiết Vũ thủy
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 2/3/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/3/2040 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 2/3/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.7 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.3 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.1 Khá tốt, nên làm
Ngày 2/3/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Bất Tướng, La Thiên Đại Tiến, Minh Đường, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 15
Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Huyết Kị, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Quy Kị, Thổ Phù, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa.
Nên (Nghi) 27
an táo, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, giao dịch, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp tế, trai tiếu, tu trạch, tu tác, tu tạo, tu ốc, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, điền bổ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 83
an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khởi thủ tu tác, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, quy gia, quy ninh, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, đình tân khách, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/3/2040 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 6
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/3/2040 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 2/3/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc | ||
| 05-07 Hoàng đạo 81% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Minh Tinh ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 17% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 66% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 37% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 42% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
