Âm lịch: 24/2/2040
Ngày Quý Hợi · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thân
Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Nguy · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Thanh minh
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.9
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 5/4/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/4/2040 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Tỵ
- Ất Tỵ
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 5/4/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.9 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 5/4/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Tọa, Chuyên Nhật, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Phục Tội, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 45
an sàng, bàn di, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tài chế, tác táo, tạo trạch, tế tự, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 44
an doanh, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, di cư, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/4/2040 星
Sao tốt 4
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 3
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/4/2040 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 5/4/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 25% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hắc đạo 23% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 54% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 78% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hắc đạo 47% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 25% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 63% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 63% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 21-23 Hoàng đạo 85% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
