Âm lịch: 28/2/2040
Ngày Đinh Mão · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thân
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Trương (cát) · Tiết Thanh minh
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/4/2040 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/4/2040 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Dậu
- Quý Dậu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 9/4/2040 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 9.8 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.2 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.2 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 9.8 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm
Ngày 9/4/2040 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Quan Nhật, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 17
Câu Trần, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Sơn Cách, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Trí Tử, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 47
an thần, an táng, ban chiếu, bổ viên, chiếu chiêu hiền, cầu tài, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiện thành quách, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 50
an sàng, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, cầu y, giao dịch, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thượng biểu chương, thượng sách, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/4/2040 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 4
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/4/2040 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/4/2040 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 38% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 52% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 23% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 80% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 14% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 66% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 64% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
