Lịch Vạn Niên

20 tháng 3 / 2021 Thứ Bảy

Âm lịch: 8/2/2021

Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Mão · Năm Tân Sửu

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Kiến · Sao Nữ (hung) · Tiết Xuân phân

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 20/3/2021

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 20/3/2021

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Tân Dậu
  • Quý Dậu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 20/3/2021 theo từng việc

  • Tốt nói chung 6.0 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.7 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.2 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.3 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 4.6 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.6 Khá tốt, nên làm

Ngày 20/3/2021 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Khúc Tinh, La Thiên Đại Tiến, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Minh Đường, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 23

Chiêu Diêu, Kê Hoãn, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phi Ma Sát, Sơn Ngân, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Yếm Đối, Ôn Xuất, Điền Ngân.

Nên (Nghi) 45

bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, tham yết, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu phần, tu trạch, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tế tự, viễn hành, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 60

an doanh, an môn, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết thân lễ, liệu bệnh, lập gia đình, nhập sơn, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, tạo súc lan, tạo thuyền, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 20/3/2021

Sao tốt 6

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thần cách Kỵ tế tự.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Kiến

Mọi việc không nên làm. Phạm vào ngày này, chủ nhà thiệt hại, chí ít thì hại đến con cháu, vui ít buồn nhiều, dễ xảy ra kiện tụng, dễ dấn đến bại vong.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 20/3/2021

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 20/3/2021

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 38% Canh Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
01-03 Hắc đạo 28% Tân Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 69% Quý Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 0% Giáp Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 62% Bính Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 80% Đinh Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 75% Kỷ Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
21-23 Hắc đạo 54% Tân Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi