Âm lịch: 28/2/2021
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Cang (hung) · Tiết Thanh minh
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.8
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/4/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/4/2021 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 9/4/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.8 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 9/4/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Cát Khánh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Nhật, Phạt Nhật, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 78
an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tế tự, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an doanh, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, phá thổ, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/4/2021 星
Sao tốt 4
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 3
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/4/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 9/4/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 16% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 17% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hắc đạo 16% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 30% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 84% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
