Âm lịch: 14/3/2021
Ngày Quý Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Bế · Sao Mão (hung) · Tiết Cốc vũ
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 25/4/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/4/2021 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Dậu
- Tân Dậu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 25/4/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -8.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.4 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.0 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.0 Xấu, không nên làm
Ngày 25/4/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Quan Nhật, Thất Thánh, Vượng Nhật, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 15
Câu Trần, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Khí Vãng Vong, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Sơn Cách, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chánh Chuyển, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 18
an thần, bổ viên, di cư, hứa nguyện, khai trương, mai huyệt, mai trì, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tác sự, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn.
Kiêng (Kị) 86
an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bộ liệp, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cơ địa, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, điền liệp, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/4/2021 星
Sao tốt 3
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Câu trần Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/4/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/4/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 9% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 14% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 91% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 64% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 55% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 40% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
