Âm lịch: 17/6/2027
Ngày Canh Tý · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Chấp · Sao Dực (hung) · Tiết Tiểu thử
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 20/7/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 20/7/2027 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 20/7/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 20/7/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Chi Đức, Giải Thần, Kim Đường, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Thiên Phúc, Thiên Xá.
Hung thần (sao xấu) 22
Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Quy Kị, Quỷ Khốc, Thiên Hình, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tứ Đại Kị (an táng), Điền Ngân, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 31
an sàng trướng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hiến chương sớ, hưng tu, lập khế, mộc dục, thi ân, thiết trù mưu, thú cấu, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 94
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trừ phụ, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tác táo, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 20/7/2027 星
Sao tốt 3
- Thiên xá Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Sao xấu 7
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 20/7/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 20/7/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 42% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 03-05 Hắc đạo 12% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 36% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 64% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 87% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 55% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Hà Khôi, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 47% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tả Phụ ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tụng sự |
