Lịch Vạn Niên

27 tháng 7 / 2027 Thứ Ba

Âm lịch: 24/6/2027

Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao (cát) · Tiết Đại thử

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 27/7/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/7/2027

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Sửu
  • Kỷ Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 27/7/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.5 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.2 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.6 Xấu, không nên làm

Ngày 27/7/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Thiên Quý, Thánh Tâm, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 11

Bát Chuyên, Huyền Vũ, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Thượng ĐKV, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời.

Nên (Nghi) 22

chiêu hiền, công quả, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hành hạnh, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khởi tạo, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tạo táng, tế tự, tự thần, đảo từ.

Kiêng (Kị) 57

an táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá mã, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khải toản, khởi công, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/7/2027

Sao tốt 2

  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Sao xấu 5

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vĩ

Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Trực Kiến

Bình thường, không xấu không tốt

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/7/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 27/7/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 40% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 9% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Kế Đô, Thiên Cương
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 42% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 29% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng
13-15 Hắc đạo 57% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 25% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hắc đạo 44% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 57% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 80% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân